役兵

yì bīng dịch binh

Hán Việt: dịch binh · Pinyin: yì bīng

Tổng quan

Cấu tạo: (dịch) + (binh)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 服劳役勤务的士兵。宋代兵制有禁兵﹑厢兵﹑役兵﹑民兵之别。役兵以游民充任,专事一业,如给漕挽,修河防,养国马等。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.服劳役勤务的士兵。宋代兵制有禁兵﹑厢兵﹑役兵﹑民兵之别。役兵以游民充任,专事一业,如给漕挽,修河防,养国马等。