役法

yì fǎdịch pháp

Hán Việt: dịch pháp · Pinyin: yì fǎ

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.谓为法令所役使。 2.差役之法。

Cấu tạo: 役 (dịch) + 法 (pháp)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓为法令所役使。 2.差役之法。

Từ liên quan

Gần nghĩa

役使 · 役夫 · 役男 · 役畜 · 役童 · 役萬 · 役龄 · 法一