役男

yì nán dịch nam

Hán Việt: dịch nam · Pinyin: yì nán

Tổng quan

nam giới đủ tuổi nhập ngũ | tân binh | viết tắt của 役齡男子|役龄男子

Cấu tạo: (dịch) + (nam)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nam giới đủ tuổi nhập ngũ | tân binh | viết tắt của 役齡男子|役龄男子

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 役齡男子的縮稱。男子在年滿十八歲的翌年一月一日起役開始,至四十五歲那年的十二月三十一日除役時止的期間內,稱為「役男」。

Eng

  • CC-CEDICT males eligible for military service|draftee|abbr. for 役齡男子|役龄男子
  • Cihui males eligible for military service; draftee; abbr. for 役齡男子|役龄男子