役畜
dịch súc
Hán Việt: dịch súc · Pinyin: yì chù
Tổng quan
súc vật kéo
1.专门用于耕作或运输的家畜。如马﹑牛﹑骡﹑驴﹑骆驼等。也叫力畜。
讓人使役的牲口,如馬、牛、驢、駱駝等動物。也稱為「力畜」。
Nghĩa
Việt
- Cihui động vật làm việc
- Cihui súc vật lao động
- Tần suất từ động vật làm việc , súc vật lao động; súc vật kéo
- Biên soạn draft animal
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 讓人使役的牲口,如馬、牛、驢、駱駝等動物。也稱為「力畜」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.专门用于耕作或运输的家畜。如马﹑牛﹑骡﹑驴﹑骆驼等。也叫力畜。
Eng
- JMdict beasts of burden
- Cihui draft animal; beast of burden
- Tần suất từ n. draft animal
ja
- JMdict 役畜(えきちく)