役萬

dịch vạn

Hán Việt: dịch vạn

Tổng quan

việc vàn 役萬 ◎ AHV: dịch vạn. dt. HVVT <từ cổ> dịch chữ vạn cơ 萬機 (muôn việc chính sự). “Việc vàn. Công việc. Việc làm, mần. id” [Paulus của 1895: 1165]. Sách Hán Thư phần Bách quan công khanh biểu ghi

Cấu tạo: 役 (dịch) + 万 (vạn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ◎ AHV: dịch vạn

Từ liên quan

Gần nghĩa

万一 · 万万 · 万丈 · 万世 · 万丹 · 万事 · 万人 · 万亿