徹樂
triệt nhạc
Hán Việt: triệt nhạc · Pinyin: chè lè
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 古代遇有灾患病故或天象变异时,帝王或卿大夫撤除乐器,以示忧戚; 借指逝世。
- Tân Hoa Tự Điển 1.古代遇有灾患病故或天象变异时,帝王或卿大夫撤除乐器,以示忧戚。 2.借指逝世。
Hán Việt: triệt nhạc · Pinyin: chè lè