徹縣

chè xiàn triệt huyền

Hán Việt: triệt huyền · Pinyin: chè xiàn

Tổng quan

Cấu tạo: (triệt) + (huyền)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"彻悬"; 古代君王或卿大夫遇有灾患疾病,即撤去悬挂的钟磬之类乐器,表示不敢贪图逸乐。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"彻悬"。 2.古代君王或卿大夫遇有灾患疾病,即撤去悬挂的钟磬之类乐器,表示不敢贪图逸乐。