xiàn huyền

Hán Việt: huyền · Pinyin: xiàn

Tổng quan

huyện

縣丞 · 縣令 · 縣份 · 縣佐 · 縣官 · 縣尉 · 縣尹 · 縣治

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinxiàn
Hán Việthuyền
Quảng Đônghyun4
Mân Namkuān
Nhật BảnKEN
Hàn Quốc
Chú âmㄒㄩˉ
Hán ngữ Trung cổghuen
Baxter-SagartCə.[g]ʷˤe[n]-s
Hán ngữ Thượng cổCə.[g]ʷˤe[n]-s
Phản thiết胡涓切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng4

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Treo, cùng nghĩa với chữ {huyền} [懸]. Một âm là {huyện}. Huyện. Tần Thủy Hoàng [秦始皇] bỏ phép phong kiến [封建] mà chia nước ra từng quận từng huyện, vì thế nên đời sau cũng theo đó mà chia mỗi tỉnh ra mấy huyện.

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: huyện Xuất hiện 4 lần trong Truyện Kiều bản 1866
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: huyện Xuất hiện 4 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: huyện Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: huyện Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.地方政府的行政區域名稱。舊時隸屬州、府、道,今在省之下、鄉鎮之上。如:「雲林縣」、「嘉義縣」。 2.古代天子統治的區域。即王畿。《禮記.王制》:「天子之縣內,方百里之國九。」《史記.卷六.秦始皇本紀》:「宇縣之中,順承聖意。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 縣xū ⒈古同胥”。

Eng

  • CC-CEDICT county

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤胡涓切,音懸。【說文】繫也。【註】徐鉉曰:此本是縣挂之縣,借爲州縣之縣。今俗加心,別作懸,義無所取。【易·繫辭】縣象著明,莫大乎日月。【詩·周頌】應田縣鼓。【周禮·春官·小胥】正樂縣之位。【儀禮·燕禮】樂人縣。【左傳·成二年】曲縣繁纓以朝。【前漢·高帝紀】縣隔千里。 又【廣韻】黃練切【集韻】熒絹切,𠀤音炫。【正韻】形甸切,音現。【釋名】縣,懸也,懸係于郡也。【廣韻】古作寰。楚莊王滅陳爲縣,縣名自此始。【周禮·天官·大宰】邦縣之賦。【註】邦縣四百里。又【地官·小司徒】四甸爲縣。又【遂人】五鄙爲縣。【魯語】三鄕爲縣。【史記·秦始皇本紀】大矣哉,宇縣之中。【註】縣,赤縣。【前漢·地理志】分天下爲郡縣。 又【史記·絳侯世家註】縣官,謂天子也。王者官天下,故曰縣官也。 又姓。【禮·曲禮】縣賁父。【史記·仲尼弟子列傳】縣單父。○按《說文》在𥄉部,今倂入。

Thuyết Văn

繫也。 从系持𥄉。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

繫當作系。繫者繫𦃇也。一名惡絮。許書本非此字明矣。許自序云。據形系聯、不作繫也。系篆下云繫也。當卽縣也之譌。二篆爲轉注。古懸挂字皆如此作。引伸之、則爲所系之偁。周禮。縣系於遂。邑部曰。周制。天子地方千里。分爲百縣則系於國。秦漢縣系於郡。釋名曰。縣、縣也。縣係於郡也。自專以縣爲州縣字。乃別製从心之懸挂。別其音縣去懸平。古無二形二音也。顏師古云。古縣邑字作寰。亦爲臆說。 會意。胡㳙切。十四部。

【縣】 (huyền ⟨huyện⟩) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 系持𥄉 (hệ trì 𥄉) Nghĩa: hệ (Trói buộc. Như {bị h) vậy

Tự hình

  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 县 · 县 · 县