彻悟
triệt ngộ
Hán Việt: triệt ngộ · Pinyin: chè wù
Tổng quan
hoàn toàn nhận thức
1.谓看透世事,有所领悟。
澈底明白了解。宋.陸游〈初歸雜詠〉詩七首之六:「老入鵷行方徹悟,一官何處不徒勞。」也作「澈悟」。
Nghĩa
Việt
- Cihui nhận ra đầy đủ
- Tần suất từ hoàn toàn nhận thức , nhận ra đầy đủ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 澈底明白了解。宋.陸游〈初歸雜詠〉詩七首之六:「老入鵷行方徹悟,一官何處不徒勞。」也作「澈悟」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓看透世事,有所领悟。
Eng
- Cihui fully aware; to recognize fully
- Tần suất từ fully aware; to recognize fully