徹膳 chè shàn · triệt thiện Hán Việt: triệt thiện · Pinyin: chè shàn Tổng quan Cấu tạo: 徹 (triệt) + 膳 (thiện)Pinyinchè shànHán Việttriệt thiệnCấu tạo徹 + 膳 · triệt + thiện nghĩa thành phần: triệt + thiện Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 古代遇有灾患变异时,帝王撤减膳食,以示自责。Tân Hoa Tự Điển 1.古代遇有灾患变异时,帝王撤减膳食,以示自责。