彻骨彻髓
triệt cốt triệt tủy
Hán Việt: triệt cốt triệt tủy
Tổng quan
TRIỆT CỐT TRIỆT TỦY Thiền lâm phương ngữ. Thấu xương thấu tủy. Triệt để, hoàn toàn. BNL q.1 ghi: 到這裏須是箇眞實漢、聊聞舉著徹骨徹髓見得透、且不落情思意想。 Đến chỗ này, phải là kẻ chân thật, vừa nghe nêu công án lên, hoàn toàn thấy thấu được, mà không rơi vào tình tư ý tưởng.
Nghĩa
Việt
- Cihui TRIỆT CỐT TRIỆT TỦY Thiền lâm phương ngữ. Thấu xương thấu tủy. Triệt để, hoàn toàn. BNL q.1 ghi: 到這裏須是箇眞實漢、聊聞舉著徹骨徹髓見得透、且不落情思意想。 Đến chỗ này, phải là kẻ chân thật, vừa nghe nêu công án lên, hoàn toàn thấy thấu được, mà không rơi vào tình tư ý tưởng.