彼此彼此
bỉ thử bỉ thử
Hán Việt: bỉ thử bỉ thử · Pinyin: bǐ cǐ bǐ cǐ
Tổng quan
BỈ THỬ; cũng vậy; cũng thế.; như nhau (biểu thị mọi người đều như nhau)
常用做客套话,表示大家一样。亦指两者比较差不多。
Nghĩa
Việt
- Cihui tôi cũng vậy
- Cihui chúng ta giống nhau
- Biên soạn v.p. the feeling is mutual
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 常用做客套话,表示大家一样。亦指两者比较差不多。
- Kaggle Zh-Vi some here
Eng
- Cihui 彼此彼此 ǐcǐ bǐcǐ v.p. the feeling is mutual; “Wǒ xiě de bù hǎo, bié jiànxiào.”... “∼.” “I write poorly, don't laugh at me.”... “So do I.”