thử

Hán Việt: thử · Pinyin:

Tổng quan

này những...này

此中 · 此事 · 此人 · 此刻 · 此前 · 此后 · 此地 · 此处

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtthử
Quảng Đôngci2
Mân Namtshú
Nhật BảnSHI
Hàn Quốc
Chú âmㄘˇ
Hán ngữ Trung cổchiex
Baxter-Sagart[tsʰ]e(j)ʔ
Hán ngữ Thượng cổ[tsʰ]e(j)ʔ
Phản thiết淺氏切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Ấy, bên ấy, đối lại với chữ {bỉ} [彼]. Thế, lời nói chỉ định hẳn hoi. Như {kỳ tự nhâm dĩ thiên hạ trọng như thử} [其自任以天下之重如此] thửa gánh vác lấy công việc nặng nề trong thiên hạ như thế. Ấy, bèn. Như {hữu đức thử hữu nhân} [有德此有人] (Đại học [大學]) có đức ấy (bèn) có người.;

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm nảy nảy mầm [Eng: germinate]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: thử Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều bản 1866
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: nảy Xuất hiện 7 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: nảy Xuất hiện 12 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: nảy Xuất hiện 2 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [代] 這個。與「彼」相對。如:「此人」、「特此公告」、「不分彼此」。 [副] 如此、這樣。北周.庾信〈哀江南賦〉:「惜天下之一家,遭東南之反氣,以鶉首而賜秦,天何為而此醉!」 [連] 斯、乃、則。《禮記.大學》:「有德此有人,有人此有土,有土此有財,有財此有用。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 此 (会意。从止,从人。甲骨文字形,左边是一只脚(止),右边是人”,意思是一只脚踩在别人身上,是跐”的本字。①本义踩,踏。②指示代词,这) 这;这个 陈康肃公尧咨善射,当世无双,公亦以此自矜。--欧阳修《卖油翁》 又如此等(这样);此生(这辈子);此地(这里);此个(这个);此家(此人) 表示此时或此地 如此,这般 虎因喜,计之曰技止此耳!”--柳宗元《黔之驴》 又如此以(是以,因此) 此 乃;则 有德此有人,有人此有土,有 此 cǐ ①这;这个~人、~事、~物。 ②表示此时或此地就~结束。 ③这样如~而已。 【此地无银三百两】比喻原想隐瞒掩盖,结果反而…

Eng

  • CC-CEDICT this; these

ja

  • JMdict this

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【正韻】雌氏切【集韻】【韻會】淺氏切,𠀤音佌。【說文】止也。从止从匕。匕,相比次也。【徐曰】匕,近也。近在此也。【爾雅·釋詁疏】此者,彼之對。【詩·周頌】在彼無惡,在此無斁。【老子·道德經】去彼取此。 又【六書故】此猶兹也,斯也。【大學】此謂知本。

Thuyết Văn

止也。 从止匕。 匕、相比次也。 凡此之屬皆从此。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

釋詁曰。巳、此也。正互相發明。於物爲止之処。於文爲止之䛐。 句。 此釋从匕之故。相比次而止也。雌氏切。十五部。漢人入十六部。

【㮻】 Nghĩa:

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𡰯 · 𣥅 · 𣥖 · 𬼘