bỉ

Hán Việt: bỉ · Pinyin:

Tổng quan

những (một) khác

彼人 · 彼岸 · 彼得 · 彼我 · 彼时 · 彼此 · 彼等 · 彼苍

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtbỉ
Quảng Đôngbei2
Mân Namhe
Nhật BảnHI
Hàn Quốc
Chú âmㄅㄧˇ
Hán ngữ Trung cổpiex
Baxter-Sagartpajʔ
Hán ngữ Thượng cổpajʔ
Phản thiết補委切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Bên kia. Là tiếng trái lại với chữ {thử}. Như {bất phân bỉ thử} [不分彼此] chẳng phân biệt được đấy với đây. Kẻ khác, kẻ kia. Lời nói coi xa không thiết gì.;

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: bỉ Xuất hiện 4 lần trong Truyện Kiều bản 1866
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: bể Xuất hiện 6 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: bể Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: bể Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [代] 1.那、那個、那裡。與「此」相對。如:「彼時」、「彼處」、「厚此薄彼」。《戰國策.趙策》:「彼秦者,棄禮義而上首功之國也。」《文選.王粲.贈士孫文始詩》:「橫此大江,淹彼南汜。」 2.他。如:「彼等」、「彼輩」、「知己知彼」。《史記.卷六二.管晏傳》:「方吾在縲紲中,彼不知我也。夫子既已感悟而贖我,是知己。」唐.韓愈〈師說〉:「彼與彼年相若也,道相似也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 彼 (形声。从彳,皮声。彳”)。本义流行、传播,施加) 那,与此”相对 彼,对此称彼也。--《玉篇》 逝将去女,适彼乐土。--《诗·魏风·硕鼠》 彼君子兮,不素食兮。--《诗·魏风·伐檀》 此土延续石耳。--宋·沈括《梦溪笔谈》 又如彼此腾倒着做(彼此交换。骂西门庆与书童有染,而书童又与李瓶儿有染);彼苍(指天);此起彼伏;彼人(那人) 另一个事物 知彼知己,百战不殆。--《孙子·谋攻》 又如由此及彼 他,他们 彼与彼年相若也。--唐·韩愈《师说》 幸而杀彼,甚善 彼 bǐ ①那;那个此一时~一时。 ②对方;他知己知~。 【彼岸】 ①佛教认为,有生有死的…

Eng

  • CC-CEDICT that|those|(one) another

ja

  • JMdict that|that thing|that person|then|that time
  • JMdict he|him|boyfriend

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】補委切【集韻】補靡切,𠀤𥓓上聲。【說文】往有所加也。【玉篇】對此之稱。【詩·小雅】彼月而微,此日而微。【禮·檀弓】爾之愛我也,不如彼。 又外之之詞。【論語】彼哉彼哉。【疏】言如彼人哉無足稱也。 又【廣韻】𢔌也,邐也。

Thuyết Văn

往有所加也。 从彳。皮聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

彼加曡韵。 補委切。古音在十七部。

【善】 (thiện ⟨thiến⟩) Nghĩa:

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 佊 · 佊