彼苍

bǐ cāngbỉ thương

Hán Việt: bỉ thương · Pinyin: bǐ cāng

Tổng quan

trời xanh; bầu trời

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.《诗.秦风.黄鸟》"彼苍者天,歼我良人。"孔颖达疏"彼苍苍者,是在上之天。"后因以代称天。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

蒼天。《詩經.秦風.黃鳥》:「彼蒼者天,殲我良人。」唐.杜甫〈遣悶〉詩:「餘力浮於海,端憂問彼蒼。」

Cấu tạo: 彼 (bỉ) + 蒼 (thương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trời: trời xanh/bầu trời
  • Tần suất từ trời xanh; bầu trời
  • Biên soạn the heavens

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.《诗.秦风.黄鸟》"彼苍者天,歼我良人。"孔颖达疏"彼苍苍者,是在上之天。"后因以代称天。

Eng

  • Cihui 彼蒼 ǐcāng n. the heavens
  • Tần suất từ n. the heavens

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

苍天