彼蒼

bǐ cāng bỉ thương

Hán Việt: bỉ thương · Pinyin: bǐ cāng

Tổng quan

trời: trời xanh/bầu trời

Cấu tạo: (bỉ) + (thương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trời: trời xanh/bầu trời
  • Cihui rời xanh kia. Chinh phụ ngâm khúc của Đặn Trần Côn có câu: »Du du bỉ thương hề thuỳ tạo nhân«. Bà đoàn Thị Điểm dịch: »Xanh kia thăm thẳm từng trên, vì ai gây dựng cho nên nỗi này«. bỉ thương bỉ thương ☆Trời xanh kia. Chinh phụ ngâm khúc của Đặn Trần Côn có câu: »Du du bỉ thương…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 蒼天。《詩經.秦風.黃鳥》:「彼蒼者天,殲我良人。」唐.杜甫〈遣悶〉詩:「餘力浮於海,端憂問彼蒼。」

Eng

  • Cihui 彼蒼 ǐcāng n. the heavens

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

苍天