往例
vãng lệ
Hán Việt: vãng lệ · Pinyin: wǎng lì
Tổng quan
thông lệ trong quá khứ | tiền lệ
Nghĩa
Việt
- Cihui thông lệ trong quá khứ | tiền lệ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 以往的慣例。如:「這事只要按照往例去辦,準不會出錯。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 先例。
- Tân Hoa Tự Điển 1.先例。
Eng
- CC-CEDICT (usual) practice of the past|precedent
- Cihui (usual) practice of the past; precedent