往初

wǎng chūvãng sơ

Hán Việt: vãng sơ · Pinyin: wǎng chū

Tổng quan

(văn học) thời xưa

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.犹往古。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

古昔。《文選.司馬相如.封禪文》:「德侔往初,功無與二。」《文選.張衡.東京賦》:「宜無嫌於往初,故蔽善而揚惡。」

Cấu tạo: 往 (vãng) + 初 (sơ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngày xưa
  • Biên soạn in ancient times ◆adv. formerly

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 古昔。《文選.司馬相如.封禪文》:「德侔往初,功無與二。」《文選.張衡.東京賦》:「宜無嫌於往初,故蔽善而揚惡。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹往古。

Eng

  • Cihui (literary) former times; in olden days

Đức

  • Handedict in alter Zeit (S, temp)

Từ liên quan

Gần nghĩa

初一 · 初三 · 初丧 · 初中 · 初乳 · 初二 · 初交 · 初产