往前

wǎng qiánvãng tiền

Hán Việt: vãng tiền · Pinyin: wǎng qián

Tổng quan

di chuyển về phía trước

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.往昔,从前。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.以前、過去。《漢書.卷六○.杜周傳》:「欽愚以為宜因章事舉直言極諫,並見郎從官展盡其意,加於往前,以明示四方。」 2.向前方。《兒女英雄傳》第六回:「他自覺身子往前一撲,趕緊的拿了個拿樁勢。」 3.比喻更進一步。《紅樓夢》第六八回:「鳳姐見他母子這般,也再難往前施展了。」

Cấu tạo: 往 (vãng) + 前 (tiền)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 trước đây
  • VietPhrases đi phía trước
  • Tần suất từ vãng tiền: đi phía trước; theo chiều dài, suốt theo, tiến lên, về phía trước, (thông tục) vì, do bởi, theo cùng với, song song với, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) luôn luôn, bao giờ cũng, dọc theo, theo; di chuyển về phía trước; đi phía trước
  • Biên soạn 1. ahead

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.以前、過去。《漢書.卷六○.杜周傳》:「欽愚以為宜因章事舉直言極諫,並見郎從官展盡其意,加於往前,以明示四方。」 2.向前方。《兒女英雄傳》第六回:「他自覺身子往前一撲,趕緊的拿了個拿樁勢。」 3.比喻更進一步。《紅樓夢》第六八回:「鳳姐見他母子這般,也再難往前施展了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.往昔,从前。
  • Kaggle Zh-Vi along

Eng

  • Cihui (in) the past; ahead; forward; in the future
  • Tần suất từ n. 1. ahead , ∼ shì yī piàn shùlín. Ahead is a forested area. 2. before; formerly; in the past

Đức

  • Handedict geradeaus

Từ liên quan

Gần nghĩa

往前走 · 前一 · 前世 · 前乘 · 前事 · 前些 · 前人 · 前代