往北

vãng bắc

Hán Việt: vãng bắc

Tổng quan

ở trên, lên trên, lên, dậy, đứng lên, đứng dậy, đến, tới ((thường) là một địa điểm quan trọng, hoặc một địa điểm ở phía bắc), hết, hoàn toàn, xong ((cũng) U.P.), cừ, giỏi, thông thạo, (+ động từ) to l

Cấu tạo: 往 (vãng) + 北 (bắc)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 về phía bắc

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi Up

Eng

  • Cihui Up

Từ liên quan

Gần nghĩa

北七 · 北上 · 北亚 · 北京 · 北仑 · 北伐 · 北佬 · 北侧