往古

wǎng gǔ vãng cổ

Hán Việt: vãng cổ · Pinyin: wǎng gǔ

Tổng quan

thuở xưa | ngày xưa ũ rồi, đã qua rồi. Chỉ đời xưa. vãng cổ vãng cổ ☆Cũ rồi, đã qua rồi. Chỉ đời xưa.

Cấu tạo: (vãng) + (cổ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thuở xưa | ngày xưa ũ rồi, đã qua rồi. Chỉ đời xưa. vãng cổ vãng cổ ☆Cũ rồi, đã qua rồi. Chỉ đời xưa.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 過去、往昔。《漢書.卷六四下.賈捐之傳》:「求之往古則不合,施之當今又不便。」《文選.東方朔.非有先生論》:「進不能稱往古,以廣主意;退不能揚君美,以顯其功。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 古昔;从前。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.古昔;从前。

Eng

  • CC-CEDICT in former times|in olden days
  • Cihui in former times; in olden days

ja

  • JMdict ancient times