往哪裏

vãng na lí

Hán Việt: vãng na lí

Tổng quan

đâu, ở đâu, ở ni nào, ở chỗ nào, ở phía nào, ở mặt nào, như thế nào, ra làm sao, đâu, từ đâu; ở đâu, ni (mà), chỗ (mà), điểm (mà), ni chốn, địa điểm

Cấu tạo: (vãng) + (na) + (lí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đâu, ở đâu, ở ni nào, ở chỗ nào, ở phía nào, ở mặt nào, như thế nào, ra làm sao, đâu, từ đâu; ở đâu, ni (mà), chỗ (mà), điểm (mà), ni chốn, địa điểm