往常

wǎng cháng vãng thường

Hán Việt: vãng thường · Pinyin: wǎng cháng

Tổng quan

thông thường | như thường lệ

Cấu tạo: (vãng) + (thường)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thông thường | như thường lệ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 平素、平時。《三國演義》第三四回:「備往常身不離鞍,髀肉皆散;今久不騎,髀裡肉生。」《儒林外史》第五四回:「你往常嫖客給的花錢,何常分一個半個給我?」也作「往常間」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 过去的一般日子。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.过去的一般日子。

Eng

  • CC-CEDICT usual|customary
  • Cihui habitually (in the past); as one used to do formerly; as it used to be