往者

wǎng zhě vãng giả

Hán Việt: vãng giả · Pinyin: wǎng zhě

Tổng quan

Cấu tạo: (vãng) + (giả)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.過去所作所為。《論語.微子》:「往者不可諫,來者猶可追。」唐.韓愈〈復志賦〉:「往者不可復兮,冀來今之可望。」 2.以前、昔日。《文選.鍾會.檄蜀文》:「往者吳將孫壹,舉眾內附,位為上司,寵秩殊異。」《三國演義》第六回:「往者王莽篡逆,更始赤眉之時,焚燒長安,盡為瓦礫之地。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 过去的事; 过去,从前; 去的人,离开的人; 死者。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.过去的事。 2.过去,从前。 3.去的人,离开的人。 4.死者。

ja

  • JMdict person going (away)|past