征人
trưng nhân
Hán Việt: trưng nhân · Pinyin: zhēng rén
Tổng quan
Hán Việt: CHINH, TRƯNG NHÂN chinh nhân
1.远行的人。 2.指出征或戍边的军人。 3.唐代亦专指临时招募的兵士。
旅人,或指遠戍的軍士。《文選.江淹.雜體詩.李都尉》:「樽酒送征人,踟躕在親宴。」唐.李益〈夜上受降城聞笛〉詩:「不知何處吹蘆管,一夜征人盡望鄉。」
Nghĩa
Việt
- Cihui người lữ hành (trên cuộc hành trình dài)
- Cihui người tham gia cuộc viễn chinh
- Cihui lính đồn trú
- Cihui tân binh
- Biên soạn 征人 hēngrén n. <trad.> 1. a traveler on a long journey 2. a soldier sent on an expedition
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 旅人,或指遠戍的軍士。《文選.江淹.雜體詩.李都尉》:「樽酒送征人,踟躕在親宴。」唐.李益〈夜上受降城聞笛〉詩:「不知何處吹蘆管,一夜征人盡望鄉。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.远行的人。 2.指出征或戍边的军人。 3.唐代亦专指临时招募的兵士。
Eng
- Cihui traveler (on a long journey); participant in an expedition; garrison soldier; new recruit