徵人

zhēng rén trưng nhân

Hán Việt: trưng nhân · Pinyin: zhēng rén

Tổng quan

người lữ hành (trên cuộc hành trình dài) | người tham gia cuộc viễn chinh | lính đồn trú | tân binh

Cấu tạo: (trưng) + (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người lữ hành (trên cuộc hành trình dài) | người tham gia cuộc viễn chinh | lính đồn trú | tân binh

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 旅人,或指遠戍的軍士。《文選.江淹.雜體詩.李都尉》:「樽酒送征人,踟躕在親宴。」唐.李益〈夜上受降城聞笛〉詩:「不知何處吹蘆管,一夜征人盡望鄉。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 远行的人; 指出征或戍边的军人; 唐代亦专指临时招募的兵士。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.远行的人。 2.指出征或戍边的军人。 3.唐代亦专指临时招募的兵士。

Eng

  • CC-CEDICT traveler (on a long journey)|participant in an expedition|garrison soldier|new recruit
  • Cihui traveler (on a long journey); participant in an expedition; garrison soldier; new recruit