征信
trưng tín
Hán Việt: trưng tín · Pinyin: zhēng xìn
Tổng quan
kiểm tra độ tin cậy
1.考核证实; 取信,凭信。
驗證真偽。唐.柳宗元〈徵咎賦〉:「再徵信乎策書兮,謂炯然而不惑。」清.方苞〈臺拱岡墓碣〉:「豫為銘幽之文,其言視不肖子苞為可徵信於後世。」
Nghĩa
Việt
- Cihui đáng tin cậy
- Cihui báo cáo tín dụng
- Tần suất từ kiểm tra độ tin cậy , đáng tin cậy , báo cáo tín dụng
- Biên soạn 徵信 hēngxìn n. financial statement of income and expenditure of a foundaton, etc
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 驗證真偽。唐.柳宗元〈徵咎賦〉:「再徵信乎策書兮,謂炯然而不惑。」清.方苞〈臺拱岡墓碣〉:「豫為銘幽之文,其言視不肖子苞為可徵信於後世。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.考核证实; 取信,凭信。
Eng
- Cihui to examine the reliability; reliable; credit reporting
- Tần suất từ 徵信 hēngxìn n. financial statement of income and expenditure of a foundaton, etc