征塵

zhēng chén chinh trần

Hán Việt: chinh trần · Pinyin: zhēng chén

Tổng quan

bụi đường của cuộc hành trình dài bụi đường trường; bụi đường xa。在遠行的路途中身上沾染的塵土。

Cấu tạo: (chinh) + (trần)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bụi đường của cuộc hành trình dài bụi đường trường; bụi đường xa。在遠行的路途中身上沾染的塵土。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 車馬行走所揚起的塵土。唐.王勃〈別人〉詩四首之一:「自然堪下淚,誰忍望征塵。」宋.張孝祥〈六州歌頭.長淮望斷〉詞:「征塵暗,霜風勁,悄邊聲。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 路上扬起的尘埃; 指旅途中所染的灰尘‖有劳碌辛苦之意; 战斗时扬起的尘土; 借指战争。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.路上扬起的尘埃。 2.指旅途中所染的灰尘‖有劳碌辛苦之意。 3.战斗时扬起的尘土。 4.借指战争。

Eng

  • CC-CEDICT the dust of a long journey
  • Cihui the dust of a long journey