徵士
trưng sĩ
Hán Việt: trưng sĩ · Pinyin: zhēng shì
Tổng quan
người lính (trong trận chiến)
Nghĩa
Việt
- Cihui người lính (trong trận chiến)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 古人稱讚學行並高,而不出仕的隱士。南朝宋.顏延之〈陶徵士誄〉:「有晉徵士潯陽陶淵明,南岳之幽居者也。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 出征的士兵。
- Tân Hoa Tự Điển 1.出征的士兵。
Eng
- CC-CEDICT soldier (in battle)
- Cihui soldier (in battle)