征夫
chinh phu
Hán Việt: chinh phu · Pinyin: zhēng fū
Tổng quan
người du hành | lính tham gia viễn chinh | lính tham gia trận chiến gười đi đánh giặc nơi xa. Chinh phụ ngâm khúc (bản dịch chinh phu chinh phu ☆Người đi đánh giặc nơi xa. Chinh phụ ngâm khúc (bản dịch
Nghĩa
Việt
- Cihui người du hành | lính tham gia viễn chinh | lính tham gia trận chiến gười đi đánh giặc nơi xa. Chinh phụ ngâm khúc (bản dịch chinh phu chinh phu ☆Người đi đánh giặc nơi xa. Chinh phụ ngâm khúc (bản dịch
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.遠行的人。三國魏.王粲〈登樓賦〉:「原野闃其無人兮,征夫行而未息。」晉.陶淵明〈歸去來辭〉:「問征夫以前路,恨晨光之熹微。」也稱為「征客」。 2.出征的人。《詩.小雅.何草不黃》:「哀我征夫,獨為匪民。」《三國志.卷八.魏書.二公孫陶四張傳.陶謙》:「太祖以糧少引軍還。」裴松之注引《吳書》曰:「今海內擾攘,州郡起兵,征夫勞瘁,寇難未弭。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 远行的人; 从役之人;出征的士兵。
- Tân Hoa Tự Điển 1.远行的人。 2.从役之人;出征的士兵。
Eng
- CC-CEDICT traveler|soldier on expedition|soldier taking part in battle
- Cihui traveler; soldier on expedition; soldier taking part in battle