徵婦

trưng phụ

Hán Việt: trưng phụ

Tổng quan

gười đàn bà có chồng đánh giặc nơi xa. chinh phụ chinh phụ ☆Người đàn bà có chồng đánh giặc nơi xa.

Cấu tạo: (trưng) + (phụ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gười đàn bà có chồng đánh giặc nơi xa. chinh phụ chinh phụ ☆Người đàn bà có chồng đánh giặc nơi xa.