征戍
chinh thú
Hán Việt: chinh thú · Pinyin: zhēng shù
Tổng quan
đồn trú em binh phòng giữ biên giới. chinh thú chinh thú ☆Đem binh phòng giữ biên giới.
Nghĩa
Việt
- Cihui đồn trú em binh phòng giữ biên giới. chinh thú chinh thú ☆Đem binh phòng giữ biên giới.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 出征,防守邊疆。唐.沈佺期〈古意呈補闕喬知之〉詩:「九月寒砧催木葉,十年征戍憶遼陽。」唐.高適〈燕歌行.序〉:「感征戍之事,因而和焉。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 远行屯守边疆。
- Tân Hoa Tự Điển 1.远行屯守边疆。
Eng
- CC-CEDICT garrison
- Cihui garrison