征旆

zhēng pèichinh bái

Hán Việt: chinh bái · Pinyin: zhēng pèi

Tổng quan

cờ hiệu dùng trong viễn chinh

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.亦作"征斾"。 2.古代官吏远行所持的旗帜。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

行旅的旗幟,亦泛指旅行。唐.陳子昂〈征東至淇門答宋十一參軍之問〉詩:「西林改微月,征旆空自持。」金.王特起〈喜遷鶯.登山臨水〉詞:「數疊悲笳,一行征旆,城郭幾番成毀。」

Cấu tạo: 征 (chinh) + 旆 (bái)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cờ chiến
  • Biên soạn 征旆 hēngpèi n. <trad.> military standards for troops marching to war

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 行旅的旗幟,亦泛指旅行。唐.陳子昂〈征東至淇門答宋十一參軍之問〉詩:「西林改微月,征旆空自持。」金.王特起〈喜遷鶯.登山臨水〉詞:「數疊悲笳,一行征旆,城郭幾番成毀。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"征斾"。 2.古代官吏远行所持的旗帜。

Eng

  • Cihui pennant used on expedition; war pennant

Từ liên quan

Gần nghĩa

征人 · 征伐 · 征传 · 征信 · 征候 · 征兆 · 征兵 · 征剿