征衣

zhēng yī chinh y

Hán Việt: chinh y · Pinyin: zhēng yī

Tổng quan

quần áo người đi xa | quân phục

Cấu tạo: (chinh) + (y)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quần áo người đi xa | quân phục

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.離家遠行的人在旅途中所穿的衣服。唐.張說〈還至端州驛前與高六別處〉詩:「相逢傳旅食,臨別換征衣。」清.毛奇齡〈南柯子.驛館吹蘆葉〉詞:「相逢風雪滿淮西,記得去年殘燭照征衣。」 2.軍服。宋.司馬光〈出塞〉詩:「霜重征衣薄,風高戰鼓鳴。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 旅人之衣; 出征将士之衣; 泛指军服。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.旅人之衣。 2.出征将士之衣。 3.泛指军服。

Eng

  • CC-CEDICT traveler's clothing|military uniform
  • Cihui traveler's clothing; military uniform

ja

  • JMdict traveling clothes|travelling clothes|military uniform