征衫
chinh sam
Hán Việt: chinh sam · Pinyin: zhēng shān
Tổng quan
quần áo người đi xa | ý nghĩa mở rộng, người lữ hành
Nghĩa
Việt
- Cihui quần áo người đi xa | ý nghĩa mở rộng, người lữ hành
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 遠行人所穿的衣服。《水滸傳》第一二回:「那漢子頭戴一頂范陽毡笠,上撒著一把紅纓,穿一領白段子征衫,繫一條縱線縧。」亦用以比喻遠行的人。宋.張元幹〈憶秦娥.桃花萼〉詞:「征衫辜負深閨約,禁煙時候春羅薄。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 旅人之衣; 借指远行之人。
- Tân Hoa Tự Điển 1.旅人之衣。 2.借指远行之人。
Eng
- CC-CEDICT traveler's clothing|by extension, traveler
- Cihui traveler's clothing; by extension, traveler