衫
sam
Hán Việt: sam · Pinyin: shān
Tổng quan
khoác với đường xẻ ở vị trí tay áo
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | shān |
|---|---|
| Hán Việt | sam |
| Quảng Đông | saam1 |
| Mân Nam | sann |
| Nhật Bản | SAN |
| Hàn Quốc | 삼 |
| Chú âm | ㄕㄢˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | sram |
| Phản thiết | 師銜切 |
| Thanh mẫu | 生 |
| Vận | 銜 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Áo đơn, áo lót mình. Trần Nhân Tông [陳仁宗] : {Giá chi vũ bãi thí xuân sam} [柘枝舞罷試春衫] (Tức sự [即事]) Múa Giá chi (*) xong, thử áo xuân. $ (*) Giá chi là một điệu múa đời Đường [唐].;
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm sam sam (áo lót) [Eng: vest, undervest]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.衣服的通稱。明.張自烈《正字通.衣部》:「衫,衣之通稱。」如:「衣衫」、「棉衫」。 2.單衣。如:「汗衫」、「羅衫」。唐.白居易〈寄生衣與微之因題封上〉詩:「淺色縠衫輕似霧,紡花紗褲薄於雲。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 衫〈名〉 古代指无袖头的开衩上衣 朝成绣夹裙,晚成单罗衫。--《玉台新咏·古诗为焦仲卿妻作》 又如衫子(指古代妇女穿的一种袖子宽大的上衣;上衣的通称);衫帽(凉衫便帽。是宋代士大夫闲居时的装束);衫裙(短衫和裙子,泛指衣服);衫褃(衣服的腰身);衫煖(即衫子 ”);衫傒(衣袖) 衣服的通称 衫shān单衣,上衣衬~。罩~。也泛指衣服衣~。
Eng
- CC-CEDICT garment|jacket with open slits in place of sleeves
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】所銜切【集韻】【韻會】師銜切,𠀤音杉。【篇海】小襦也。一曰單襦。【釋名】衫,芟也,衫末無袖端也。【束皙·近游賦】脅汗衫以當𤍠。 又衣之通稱。【唐書·車服志】士人以枲紵襴衫爲上服,馬周請加襴袖褾襈,開骻者名缺骻衫。【集韻】通作襂。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 襳 · 𧟖 · 襳