徵詢
trưng tuân
Hán Việt: trưng tuân · Pinyin: zhēng xún
Tổng quan
trao đổi ý kiến | xin ý kiến
Nghĩa
Việt
- Cihui trao đổi ý kiến | xin ý kiến
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 徵求詢問。如:「這件事必先徵詢他的意見,然後再作決定。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 征求询问征询各位的意见。
Eng
- CC-CEDICT to consult; to solicit the opinion of
- Cihui 徵詢 hēngxún* v. consult; solicit opinion | Nǐ ∼ dǎoshī de yìjiàn le ma? Have you consulted with your advisor?