xún tuân

Hán Việt: tuân · Pinyin: xún

Tổng quan

hỏi về tìm hiểu về

詢仰 · 詢叩 · 詢咨 · 詢察 · 詢審 · 詢按 · 詢採 · 詢求

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinxún
Hán Việttuân
Quảng Đôngseon1
Mân Namsûn
Nhật BảnHAKARU
Hàn Quốc
Chú âmㄒㄩㄣˊ
Hán ngữ Trung cổsyn
Baxter-Sagartswjin
Hán ngữ Thượng cổswjin
Phản thiết相倫切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Hỏi han, hỏi nhiều người để quyết nên chăng gọi là {tuân}. Như {tuân sát} [詢察] xét hỏi. Tin. Đều.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 查問、徵求意見。如:「諮詢」、「質詢」、「詢問」。《書經.舜典》:「詢于四岳。」《文選.張衡.東京賦》:「訪萬機,詢朝政。」

Eng

  • CC-CEDICT to ask about|to inquire about

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】相倫切【集韻】【韻會】【正韻】須倫切,𠀤音荀。【說文】謀也。【玉篇】咨也。【書·舜典】詢事考言。【詩·小雅】周爰咨詢。【傳】親戚之謀爲詢。【左傳·襄四年】諮親爲詢。 又【爾雅·釋詁】信也。【註】宋衞曰詢。【疏】按方言:宋衞汝潁之閒曰洵。鄭風溱洧:洵訏且樂。詢、洵音義同。【玉篇】或作𧪂。【集韻】或作𧪱、咰。【字彙補】譌作𧩛。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 咰 · 𧩛 · 𧪂 · 𧪱 · 咰 · 询 · 询 · 询