徵調
trưng điều
Hán Việt: trưng điều · Pinyin: zhēng diào
Tổng quan
trưng dụng nhân sự | điều động (nhân sự) | trưng thu (vật tư,...)
Nghĩa
Việt
- Cihui trưng dụng nhân sự | điều động (nhân sự) | trưng thu (vật tư,...)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 徵召調度。如:「徵調人馬」、「徵調軍隊」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 征集﹑调遣人员或物资。
- Tân Hoa Tự Điển 1.征集﹑调遣人员或物资。
Eng
- CC-CEDICT to conscript|to second (personnel)|to requisition (supplies etc)
- Cihui to conscript; to second (personnel); to requisition (supplies etc)