徵象

zhēng xiàng trưng tượng

Hán Việt: trưng tượng · Pinyin: zhēng xiàng

Tổng quan

dấu hiệu | triệu chứng

Cấu tạo: (trưng) + (tượng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dấu hiệu | triệu chứng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.跡象、徵候。如:「國民奮發有為,充滿朝氣,這就是國力強大的徵象。」 2.驗證。南朝宋.鮑照〈河清頌.序〉:「臣聞善談天者,必徵象於人。」唐.羅隱〈解武丁夢〉:「乃用假夢徵象,以活商命。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 验证; 征候;迹象。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.验证。 2.征候;迹象。

Eng

  • CC-CEDICT sign|symptom
  • Cihui sign; symptom