徵選

zhēng xuǎn trưng tuyển

Hán Việt: trưng tuyển · Pinyin: zhēng xuǎn

Tổng quan

tuyển chọn tác phẩm và chọn ra cái tốt nhất | kêu gọi (tác phẩm, bài dự thi, đơn đăng ký,...) | chọn lọc (ứng viên tốt nhất) | cuộc thi | cuộc tuyển chọn

Cấu tạo: (trưng) + (tuyển)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tuyển chọn tác phẩm và chọn ra cái tốt nhất | kêu gọi (tác phẩm, bài dự thi, đơn đăng ký,...) | chọn lọc (ứng viên tốt nhất) | cuộc thi | cuộc tuyển chọn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 公開徵求挑選。如:「某機關將公開徵選三名工讀生來擔任詢問臺服務的工作。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 征召盐。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.征召盐。

Eng

  • CC-CEDICT to call for entries and select the best|to solicit (entries, submissions, applications etc)|to select (the best candidate)|contest|competition
  • Cihui to call for entries and select the best/to solicit (entries, submissions, applications etc)/to select (the best candidate)/contest/competition