徵逐
trưng trục
Hán Việt: trưng trục · Pinyin: zhēng zhú
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 谓交往过从; 特指不务正业,唯在吃﹑喝﹑玩﹑乐上的往来; 追随;追求。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓交往过从。 2.特指不务正业,唯在吃﹑喝﹑玩﹑乐上的往来。 3.追随;追求。
Eng
- Cihui 徵逐 zhēngzhú v. exchanges of visits/etc.