征駕

zhēng jià chinh giá

Hán Việt: chinh giá · Pinyin: zhēng jià

Tổng quan

ngựa và xe cho cuộc viễn chinh | xe cộ và ngựa dùng trong chiến đấu

Cấu tạo: (chinh) + (giá)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngựa và xe cho cuộc viễn chinh | xe cộ và ngựa dùng trong chiến đấu

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.遠行的車馬。《樂府詩集.卷三七.相和歌辭一二.南朝宋.鮑照.東門行》:「遙遙征駕遠,杳杳白日晚。」 2.出征的車馬。《文選.江淹.雜體詩.鮑參軍》:「息徒稅征駕,倚劍臨八荒。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 远行的车马; 征战的车马。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.远行的车马。 2.征战的车马。

Eng

  • CC-CEDICT horses and wagons for an expedition|vehicles and horses used in battle
  • Cihui horses and wagons for an expedition; vehicles and horses used in battle