征馬
chinh mã
Hán Việt: chinh mã · Pinyin: zhēng mǎ
Tổng quan
ngựa có khả năng đi đường dài | ngựa chiến
Nghĩa
Việt
- Cihui ngựa có khả năng đi đường dài | ngựa chiến
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 戰馬。唐.李華〈弔古戰場文〉:「鷙鳥休巢,征馬踟躕,繪纊無溫,墮指裂膚。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 远行的马; 战马。
- Tân Hoa Tự Điển 1.远行的马。 2.战马。
Eng
- CC-CEDICT horse capable of long expedition|army horse
- Cihui horse capable of long expedition; army horse