待人
đãi nhân
Hán Việt: đãi nhân · Pinyin: dài rén
Tổng quan
đối xử với người (lịch sự, khắc nghiệt, v.v.)
Nghĩa
Việt
- Cihui đối xử với người (lịch sự, khắc nghiệt, v.v.)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.等候人。《左傳.襄公三十年》:「女而不婦,女待人婦義事也。」《淮南子.兵略》:「故淩人者勝,待人者敗,為人杓者死。」 2.對待他人。《三國演義》第一八回:「公以至誠待人,此德勝也。」《紅樓夢》第一三回:「二則也要同那府裡一樣待人纔好,不要存心怕人抱怨。」
Eng
- CC-CEDICT to treat people (politely, harshly etc)
- Cihui to treat people (politely, harshly etc)