待到

đãi đáo

Hán Việt: đãi đáo

Tổng quan

đợi; chờ

新华 · Tân Hoa Đại lục

等到。如:「平時多作準備,待到時機成熟,自然水到渠成。」

Cấu tạo: 待 (đãi) + 到 (đáo)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 đợi đến
  • VietPhrases đợi; chờ
  • Tần suất từ đãi đáo: đợi cho/đợi/chờ; đợi; chờ
  • Biên soạn 待到 dàidào v. 1. by the time; when 2. wait until

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 等到。如:「平時多作準備,待到時機成熟,自然水到渠成。」

Eng

  • Cihui 待到 dàidào v. 1. by the time; when 2. wait until
  • Tần suất từ 待到 dàidào v. 1. by the time; when 2. wait until

Từ liên quan

Gần nghĩa

到了 · 到付 · 到任 · 到位 · 到场 · 到处 · 到大 · 到头