待制

đãi chế

Hán Việt: đãi chế

Tổng quan

Cấu tạo: (đãi) + (chế)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 職官名。唐代始設,由六品以上的文官擔任,為侍從顧問之職。元.關漢卿《蝴蝶夢》第四折:「黑漫漫打出迷魂寨,願待制位列三公,日轉千階。」

Eng

  • Cihui 待制 dàizhì n. <hist.> advisor; staff officer