待命

dài mìng đãi mệnh

Hán Việt: đãi mệnh · Pinyin: dài mìng

Tổng quan

trong trạng thái chờ lệnh | sẵn sàng chờ đợi

Cấu tạo: (đãi) + (mệnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trong trạng thái chờ lệnh | sẵn sàng chờ đợi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 等候上級的命令。《左傳.文公十五年》:「立於朝以待命,許之取而殯之。」宋.蘇軾《應詔集.策別九》:「拱手而待命者,足相攝乎其庭。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 等待命令:集结~。

Eng

  • CC-CEDICT to be on call|to be on standby
  • Cihui to be on call; to be on standby

ja

  • JMdict waiting for orders