待售

dài shòu đãi thụ

Hán Việt: đãi thụ · Pinyin: dài shòu

Tổng quan

Cấu tạo: (đãi) + (thụ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 等待售出。如:「這間屋子貼著『待售』的條子已經很久了,至今仍乏人問津。」清.徐珂《清稗類鈔.農商類.雜貨店》:「有設肆陳列百物以待售者,飲食服用之所需,無論貧富皆有所宜,曰雜貨店,亦曰一料店。」

Eng

  • Cihui for sale