待好 đãi hảo Hán Việt: đãi hảo Tổng quan Cấu tạo: 待 (đãi) + 好 (hảo)Hán Việtđãi hảoCấu tạo待 + 好 · đãi + hảo nghĩa thành phần: đãi + hảo Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 將要。清.孔尚任《桃花扇》第三一齣:「請問元帥左爺爺,待好回營麼?」《紅樓夢》第六七回:「那珍大奶奶的妹子,原來從小兒有人家的,姓張,叫什麼張華,如今窮的待好討飯。」