待客

dài kè đãi khách

Hán Việt: đãi khách · Pinyin: dài kè

Tổng quan

iếp đón, xử tốt với người tới thăm mình. đãi khách đãi khách ☆Tiếp đón, xử tốt với người tới thăm mình.

Cấu tạo: (đãi) + (khách)

Nghĩa

Việt

  • Cihui iếp đón, xử tốt với người tới thăm mình. đãi khách đãi khách ☆Tiếp đón, xử tốt với người tới thăm mình.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 招待、款待客人。《史記.卷七五.孟嘗君傳》:「孟嘗君待客坐語,而屏風後常有侍史,主記君所與客語。」《三國演義》第三四回:「吾近日氣疾作,實不能行,可令二子為主待客。」

Eng

  • Cihui 待客 dàikè v.o. receive guests